hạnh phúc, sung sướng; (danh từ) niềm hạnh phúc幸せ
Còn nghĩa: hạnh phúc (tính từ đuôi な, danh từ)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
幸HẠNHmay, hạnh phúcnhư hạnh phúcđọc しあわ
nghĩa đenmay→ hạnh phúc, sung sướng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 幸せな家庭gia đình hạnh phúc
- 幸せに暮らすsống hạnh phúc
- 幸せをつかむnắm lấy hạnh phúc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng dùng như danh từ: 幸せを求める (tìm kiếm hạnh phúc). Văn viết trang trọng hơn dùng 幸福.
Ví dụ
家族とゆっくり晩ご飯を食べる時間が一番幸せだ。
Thời gian thong thả ăn tối cùng gia đình là lúc tôi hạnh phúc nhất.