訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
苦
đắng, khổ sở, khó khăn, phiền muộn
Khổ · 8 nét
手
tay
Thủ · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
苦
· đắng, khổ sở, khó khăn, phiền muộn
Cỏ cổ xưa thường có vị đắng.
艹
cỏ
古
cổ
手
· tay
Bàn tay xòe năm ngón, đó là 手.
Họ từ / từ liên quan
苦い
にがい
đắng
苦
く
khổ sở, lo âu
苦痛
くつう
đau đớn, khổ sở
苦しい
くるしい
khổ sở, vất vả
苦しむ
くるしむ
chịu đựng, đau khổ, lo lắng
苦労
くろう
gian khổ, vất vả
苦心
くしん
nỗ lực, khó nhọc
苦情
くじょう
lời phàn nàn, khiếu nại
ご苦労様
ごくろうさま
cảm ơn vì đã vất vả
見苦しい
みぐるしい
khó coi, xấu xí
無茶苦茶
むちゃくちゃ
lộn xộn, vô lý, bừa bãi
切手
きって
Tem thư