kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)苦手
Còn nghĩa: kém, yếu, không thích
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 苦 ở cuối · 〜苦
Có 苦 ở đầu · 苦〜
Xem cả 5 từ →Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Có 苦 · 苦
- 苦いđắngKHỔSMTBDYMNN
- 苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)KHỔSMTMMKBDY
- 苦khổ sở, lo âuKHỔ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 選手vận động viên, tuyển thủTUYỂN THỦ✓ khớpSMTBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 苦手な科目môn học kém
- 苦手なタイプkiểu người mình không ưa
- 苦手意識cảm giác e ngại, tự ti
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 2 dùng khi ngại tiếp xúc với người/vật (không hẳn là ghét). 下手 chỉ nói kỹ năng kém, khách quan hơn.
Trái nghĩa
Ví dụ
私は人前で話すのが苦手だ。
Tôi kém khoản nói trước đám đông.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #259幸せhạnh phúc, sung sướng; (danh từ) niềm hạnh phúc
- #260得意giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)
- #261苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)
- #262熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyết
- #263夢中say mê, mải mê (đến quên cả xung quanh)
- #264退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chán