chịu đựng, đau khổ, lo lắng苦しむ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
苦KHỔkhổđọc くる
nghĩa đenkhổ→ chịu đựng, đau khổ, lo lắng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 苦 ở cuối · 〜苦
Có 苦 ở đầu · 苦〜
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 苦労gian khổ, vất vảKHỔ LAOSMTBDY
- 苦情lời phàn nàn, khiếu nạiKHỔ TÌNHBDY
Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Có 苦 · 苦