nỗ lực, khó nhọc苦心
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 苦 ở cuối · 〜苦
Có 苦 ở đầu · 苦〜
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 苦労gian khổ, vất vảKHỔ LAOSMTBDY
- 苦情lời phàn nàn, khiếu nạiKHỔ TÌNHBDY
Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Có 苦 · 苦
- 苦いđắngKHỔSMTBDYMNN
- 苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)KHỔSMTMMKBDY
- 苦khổ sở, lo âuKHỔ