訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
心
tim, tâm hồn, tấm lòng
Tâm · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
心
· tim, tâm hồn, tấm lòng
Hình trái tim với ba nhịp đập: 心.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Họ từ / từ liên quan
心配します
しんぱいします
lo lắng, bận tâm
安心します
あんしんします
an tâm, yên tâm
心から
こころから
từ đáy lòng, thật lòng
心配(な)
しんぱい
lo lắng
熱心
ねっしん
nhiệt tình, nhiệt huyết
感心
かんしん
ngưỡng mộ, thán phục
関心
かんしん
quan tâm, để ý
決心
けっしん
quyết tâm
心臓
しんぞう
trái tim
心理
しんり
tâm lý
中心
ちゅうしん
trung tâm, cốt lõi
用心
ようじん
cẩn thận, đề phòng