訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
心
tim, tâm hồn, tấm lòng
Tâm · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
心
· tim, tâm hồn, tấm lòng
Hình trái tim với ba nhịp đập: 心.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 50
Họ từ / từ liên quan
心配します
しんぱいします
lo lắng, bận tâm
安心します
あんしんします
an tâm, yên tâm
心
こころ
tâm hồn, trái tim, tấm lòng
心配(な)
しんぱい
lo lắng
熱心
ねっしん
nhiệt tình, nhiệt huyết
感心
かんしん
ngưỡng mộ, thán phục
関心
かんしん
quan tâm, để ý
決心
けっしん
quyết tâm
心臓
しんぞう
trái tim
心理
しんり
tâm lý
中心
ちゅうしん
trung tâm, cốt lõi
用心
ようじん
cẩn thận, đề phòng