lo lắng, bận tâm心配
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
心TÂMlòngđọc しん配PHỐIchia rađọc ぱい
nghĩa đenlòng chia ra→ nghĩa cả từ không suy thẳng từ chữ: lo lắng, bận tâm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 心 ở cuối · 〜心
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
Có 配 ở cuối · 〜配
Xem cả 5 từ →Có 配 ở đầu · 配〜
- 配達giao hàng, phân phốiPHỐI ĐẠTSMT
- 配布phân phát, phân phốiPHỐI BỐBDY
- 配送料phí giao hàng, phí vận chuyểnPHỐI TỐNG LIỆUSMT
Có 配 ở giữa · 〜配〜
Có 配 · 配