dấu hiệu, linh cảm気配
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY
Có 配 ở cuối · 〜配
- 心配lo lắng, bận tâmTÂM PHỐISMTBDYMNN
- 宅配giao hàng tận nhàTRẠCH PHỐISMT
- 支配thống trị, kiểm soátCHI PHỐI≈ lệch
Có 配 ở đầu · 配〜
- 配達giao hàng, phân phốiPHỐI ĐẠTSMT
- 配布phân phát, phân phốiPHỐI BỐBDY
- 配送料phí giao hàng, phí vận chuyểnPHỐI TỐNG LIỆUSMT
Có 配 ở giữa · 〜配〜
Có 配 · 配