thống trị, kiểm soát支配
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
支CHIchống giữ, nắm lấyđọc し配PHỐIphân bổ, sắp đặtđọc はい
nghĩa đennắm giữ và sắp đặt→ thống trị, kiểm soát
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chi phối Tiếng Việt "chi phối" là ảnh hưởng, tác động tới; 支配 mạnh hơn: thống trị, cai quản.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 支 ở đầu · 支〜
Xem cả 11 từ →Có 配 ở cuối · 〜配
Xem cả 5 từ →Có 配 ở đầu · 配〜
- 配達giao hàng, phân phốiPHỐI ĐẠTSMT
- 配布phân phát, phân phốiPHỐI BỐBDY
- 配送料phí giao hàng, phí vận chuyểnPHỐI TỐNG LIỆUSMT
Có 配 ở giữa · 〜配〜
Có 配 · 配