Đang mở trang…
Chi · 4 nét
Điếm · 8 nét
Dùng tay cầm cành cây để chống đỡ. Đây là nghĩa của chi nhánh, chống đỡ.
Mái hiên (广) che quầy bói (占), nơi đó là cửa hàng: 店.
支店 / chi nhánh
Cửa hàng chính chống đỡ các chi nhánh nhỏ hơn ở khắp nơi, đó là chi nhánh.