cấp phát, chi trả支給
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
支CHIchi (tiền)như chi tiêuđọc し給CẤPcấp phátđọc きゅう
nghĩa đenchi và cấp→ cấp phát, chi trả (lương, trợ cấp)
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 支 ở đầu · 支〜
Xem cả 11 từ →Có 給 ở cuối · 〜給
Xem cả 5 từ →Có 給 ở đầu · 給〜
Xem cả 4 từ →Có 給 ở giữa · 〜給〜
Có 給 · 給