訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
支
nhánh, chống đỡ, chi trả
Chi · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
支
· nhánh, chống đỡ, chi trả
Dùng tay cầm cành cây để chống đỡ. Đây là nghĩa của chi nhánh, chống đỡ.
十
cành
又
tay
Họ từ / từ liên quan
支店
してん
chi nhánh
支給
しきゅう
cấp phát, chi trả
支出
ししゅつ
chi tiêu, phí tổn
支配
しはい
thống trị, kiểm soát
支払
しはらい
sự chi trả, thanh toán
支払う
しはらう
chi trả, thanh toán
差し支え
さしつかえ
trở ngại, cản trở
差し支える
さしつかえる
gây trở ngại, cản trở
支持
しじ
ủng hộ, hỗ trợ
収支
しゅうし
thu chi