sự chi trả, thanh toán支払
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
支CHIchi (tiền)như chi tiêuđọc し払PHẤTtrả, phẩy điđọc はらい
nghĩa đenchi ra và trả→ sự chi trả, thanh toán
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 支 ở đầu · 支〜
Xem cả 11 từ →