Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phất
Bà cụ lấy tay (扌) phẩy bụi trên chiếc hộp riêng tư (厶), mở ra đếm tiền dành dụm trả nợ cho con → PHẤT: phẩy đi; trả, như 'phất trần'.
Gợi âm: PHẤT: ph → ハ行 (フツ)
⿰扌厶cấu tạo tham khảo (IDS)支 CHI chi ra · 払 PHẤT phẩy đi, trả
支 CHI chi (tiền) · 払 PHẤT trả, phẩy đi
支 CHI chi (tiền) · 払 PHẤT trả, phẩy đi
酔 TÚY say · 払 PHẤT chi trả
払 PHẤT chi trả · 込 đông đúc
払 PHẤT chi trả · 戻 LỆ trở lại
払 PHẤT phẩy đi, chi trả
Soumatome #186
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 5, 7, 9, 12
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn