trả tiền, thanh toán払う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
払PHẤTphẩy đi, chi trảđọc はら
nghĩa đentrả→ trả tiền, thanh toán
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.