Đang mở trang…
Chi · 4 nét
Xuất · 5 nét
Dùng tay cầm cành cây để chống đỡ. Đây là nghĩa của chi nhánh, chống đỡ.
Hai ngọn núi (山) nối tiếp nhau nhô ra ngoài: 出 là xuất, ra.