lương tháng月給
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 給 ở cuối · 〜給
Xem cả 5 từ →Có 給 ở đầu · 給〜
Xem cả 4 từ →Có 給 ở giữa · 〜給〜
Có 給 · 給