tháng trước先月
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 先 ở cuối · 〜先
- 宛先địa chỉ người nhận, nơi gửi đếnUYỂN TIÊNBDY
- 行き先nơi đến, điểm đếnHÀNH TIÊNBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
Có 先 ở đầu · 先〜
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 先輩đàn anh, đàn chị; người vào trước (trường, công ty)TIÊN BỐIMMKBDY
Có 先 ở giữa · 〜先〜