địa chỉ người nhận, nơi gửi đến宛先
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 宛 ở đầu · 宛〜
Có 先 ở cuối · 〜先
Xem cả 6 từ →Có 先 ở đầu · 先〜
- 先月tháng trướcTIÊN NGUYỆTBDYMNN
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
Có 先 ở giữa · 〜先〜