trường sẽ học lên進学先
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Chữ cuối đọc âm kun (saki).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 進 ở cuối · 〜進
Xem cả 6 từ →Có 進 ở đầu · 進〜
- 進学sự học lên (bậc học cao hơn)TIẾN HỌCMMKBDY
- 進歩sự tiến bộTIẾN BỘ✓ khớpMMKBDY
- 進学説明会buổi giới thiệu tuyển sinh (học lên)TIẾN HỌC THUYẾT MINH HỘIBDY
Có 進 ở giữa · 〜進〜
Có 進 · 進
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 28 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 先 ở cuối · 〜先
Xem cả 6 từ →Có 先 ở đầu · 先〜
- 先月tháng trướcTIÊN NGUYỆTBDYMNN
- 先週N (tuần trước)TIÊN CHUBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
Có 先 ở giữa · 〜先〜