sự học lên (bậc học cao hơn)進学
Còn nghĩa: học lên đại học
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 進 ở cuối · 〜進
Xem cả 6 từ →Có 進 ở đầu · 進〜
- 進歩sự tiến bộTIẾN BỘ✓ khớpMMKBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
- 進学説明会buổi giới thiệu tuyển sinh (học lên)TIẾN HỌC THUYẾT MINH HỘIBDY
Có 進 ở giữa · 〜進〜
Có 進 · 進
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 27 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Hay đi với
- 大学院に進学するhọc lên cao học
- 進学率tỉ lệ học lên
- 進学か就職かhọc tiếp hay đi làm
Nghĩa gần · phân biệt
- 入学nhập học, vào họcNHẬP HỌC✓ khớpBDYMNN
- 就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)TỰU CHỨCMMKBDY
Phân biệt. Nhấn vào việc lên bậc học cao hơn (cấp ba → đại học → cao học). 入学 chỉ việc nhập học vào một trường.
Ví dụ
高校を卒業したら、日本の大学に進学したい。
Tốt nghiệp cấp ba xong, tôi muốn học lên đại học ở Nhật.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)
- #21進学sự học lên (bậc học cao hơn)
- #22退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi học
- #23就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)
- #24退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưu