người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành成人
Còn nghĩa: người trưởng thành · người trưởng thành, người thành niên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt nói "người trưởng thành"; "thành nhân" nay ít dùng và dễ lẫn với "sát thân thành nhân".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Hay đi với
- 成人式lễ trưởng thành
- 成人した子どもcon cái đã trưởng thành
- 成人向けdành cho người lớn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gần nghĩa 大人 nhưng trang trọng, mang tính pháp lý. Ở Nhật hiện nay tuổi thành niên là 18.
Ví dụ
成人の日には、着物を着た若者を大勢見かける。
Vào Ngày Thành nhân, có thể thấy rất nhiều bạn trẻ mặc kimono.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #16出身quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã tốt nghiệp)
- #17故郷quê hương, cố hương
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)
- #21進学sự học lên (bậc học cao hơn)
- #22退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi học