quê hương, cố hương故郷
Còn nghĩa: quê hương
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: cố hương
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 国境 (こっきょう): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 故 ở đầu · 故〜
Hay đi với
- 故郷に帰るvề quê
- 故郷を離れるrời xa quê hương
- 第二の故郷quê hương thứ hai
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Mang sắc thái tình cảm, hoài niệm hơn 出身地. Chữ 故郷 cũng có khi được đọc là ふるさと.
Ví dụ
年をとったら、故郷に帰って暮らしたい。
Về già, tôi muốn trở về quê sống.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #14誕生sự ra đời, chào đời (em bé); sự ra đời, thành lập (tổ chức, chính phủ…)
- #15年năm; tuổi, tuổi tác
- #16出身quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã tốt nghiệp)
- #17故郷quê hương, cố hương
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)