sự ra đời, chào đời (em bé); sự ra đời, thành lập (tổ chức, chính phủ…)誕生
Còn nghĩa: sự ra đời, sinh nhật
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: đản sinh Tiếng Việt "đản sinh" gần như chỉ dùng cho ngày sinh của Phật, bậc thánh; 誕生 dùng cho mọi sự ra đời.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 誕 ở đầu · 誕〜
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Hay đi với
- 誕生日sinh nhật
- 赤ちゃんが誕生するem bé chào đời
- 新しいチームの誕生sự ra đời của một đội mới
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn 生まれる; ngoài người và con vật còn dùng cho tổ chức, chính phủ, sản phẩm mới…
Ví dụ
このパンダの赤ちゃんは、去年の夏に誕生した。
Bé gấu trúc này chào đời vào mùa hè năm ngoái.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1