quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã tốt nghiệp)出身
Còn nghĩa: xuất thân, quê quán
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: xuất thân
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Hay đi với
- 出身地quê quán
- 出身校trường đã tốt nghiệp
- ハノイ出身người Hà Nội, quê ở Hà Nội
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho cả nơi sinh ra lẫn trường đã học: 「○○大学の出身です」 = tôi tốt nghiệp trường đại học ○○.
Ví dụ
山田さんは北海道の出身なので、寒さに強い。
Anh Yamada quê ở Hokkaido nên chịu lạnh rất giỏi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #13生年月日ngày tháng năm sinh
- #14誕生sự ra đời, chào đời (em bé); sự ra đời, thành lập (tổ chức, chính phủ…)
- #15年năm; tuổi, tuổi tác
- #16出身quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã tốt nghiệp)
- #17故郷quê hương, cố hương
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành