diện mạo, trang phục身なり
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
身THÂNthân mìnhđọc み
nghĩa đendáng thân→ diện mạo, trang phục
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.