Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thân
Nhìn 身 như ông bụng phệ đứng nghiêng soi gương, hóp mãi mà bụng vẫn nhô ra → THÂN: thân thể.
Gợi âm: THÂN: đuôi -n → -n, vần -ân → -in (シン)
身cấu tạo tham khảo (IDS)刺 THÍCH đâm, xiên · 身 THÂN thịt (cá)
独 ĐỘC một mình · 身 THÂN thân
中 TRUNG bên trong · 身 THÂN thân, mình
出 XUẤT ra · 身 THÂN thân mình (cơ thể)
自 TỰ chính mình · 身 THÂN thân
全 TOÀN toàn bộ · 身 THÂN thân
身 THÂN thân mình (cơ thể) · 長 TRƯỜNG dài, độ dài
身 THÂN thân · 分 PHÂN phần
身 THÂN thân mình · 体 THỂ cơ thể
身 THÂN cơ thể · 近 CẬN gần
身 THÂN cơ thể · 上 THƯỢNG trên
身 THÂN cơ thể · 振 CHẤN rung
身 THÂN thân mình
身 THÂN thân mình
Soumatome #267
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 8, 12 · 単語 bài 12
Mở bài 8Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn