cử chỉ, điệu bộ身振り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 身 ở cuối · 〜身
- 刺身Sashimi (món cá sống thái lát)THÍCH THÂNSMTMNN
- 独身độc thânĐỘC THÂN✓ khớpSMTMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 身 ở đầu · 身〜
Xem cả 6 từ →