khuyến khích, thúc đẩy振興
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
振CHẤNrung lên, phấn chấnđọc しん興HƯNGdậy, thịnhđọc こう
nghĩa đenrung lên cho thịnh→ khuyến khích, thúc đẩy
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chấn hưng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.