sự hưng phấn, phấn khích; sự kích động興奮
Còn nghĩa: hưng phấn, kích động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hưng phấn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 興奮して眠れないphấn khích không ngủ được
- 興奮が収まるcơn kích động lắng xuống
- 興奮した声giọng nói kích động
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho cả niềm vui phấn khích lẫn sự kích động vì tức giận. Trạng thái ngược lại là 落ち着く (bình tĩnh lại).
Ví dụ
明日の旅行のことを考えると、興奮して眠れない。
Cứ nghĩ đến chuyến du lịch ngày mai là tôi phấn khích đến mức không ngủ được.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #359自慢sự khoe khoang; niềm tự hào
- #360感心sự thán phục, khâm phục; (tính từ) đáng khen
- #361感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)
- #362興奮sự hưng phấn, phấn khích; sự kích động
- #363感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)
- #364予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)
- #365専門chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ)