chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ)専門
Còn nghĩa: chuyên môn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
専CHUYÊNchuyên, dồn vào mộtđọc せん門MÔNmôn, ngànhnhư bộ mônđọc もん
nghĩa đendồn vào một môn→ chuyên môn, chuyên ngành
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: chuyên môn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 専門家chuyên gia
- 専門知識kiến thức chuyên môn
- 専門分野lĩnh vực chuyên môn
- 専門的な言葉từ ngữ chuyên môn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 専門学校 là trường đào tạo nghề sau cấp ba. 専門外 = nằm ngoài chuyên môn của mình.
Ví dụ
兄は大学で経済を専門に勉強している。
Anh trai tôi học chuyên ngành kinh tế ở đại học.