sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)調査
Còn nghĩa: điều tra, khảo sát (N, V)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: điều tra
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 調 ở cuối · 〜調
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 不調tình trạng xấu, trục trặcBẤT ĐIỀUBDY
- 体調thể trạng, tình trạng sức khỏeTHỂ ĐIỀUBDY
Có 調 ở đầu · 調〜
- 調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệuĐIỀU TỬSMTMMKBDYMNN
- 調子がいいtrong tình trạng tốt, phong độ tốtĐIỀU TỬMNN
- 調子が悪いtình trạng không tốt, không khỏe (A-na)ĐIỀU TỬ ÁCMNN
Hay đi với
- アンケート調査khảo sát bằng phiếu hỏi
- 現地調査khảo sát thực địa
- 調査の結果kết quả điều tra
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 調査 là điều tra, khảo sát có hệ thống, trang trọng hơn 調べる.
Ví dụ
警察が事故の原因を調査している。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4