sự nghiên cứu研究
Còn nghĩa: nghiên cứu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: nghiên cứu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 研究者nhà nghiên cứu
- 研究所viện nghiên cứu
- 研究会nhóm, hội nghiên cứu
- 研究を進めるđẩy mạnh việc nghiên cứu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 研究 là tìm hiểu chuyên sâu để làm rõ điều mới; 勉強 là học để biết kiến thức có sẵn.
Ví dụ
父は大学で植物の研究をしている。
Bố tôi làm nghiên cứu về thực vật ở trường đại học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #363感想cảm tưởng, cảm nghĩ (sau khi xem, đọc, trải nghiệm)
- #364予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)
- #365専門chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ)
- #366研究sự nghiên cứu
- #367調査sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)
- #368原因nguyên nhân
- #369結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)