mài, giũa, vo gạo研ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
研NGHIÊNmài, nghiền (nghiên cứu)đọc と
nghĩa đenmài→ mài, giũa; vo gạo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.