nhà nghiên cứu研究者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
研NGHIÊNmài, nghiên cứuđọc けん究CỨUxét tìmđọc きゅう者GIẢngườinhư học giảđọc しゃ
nghĩa đenngười nghiên cứu→ nhà nghiên cứu
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 研 ở đầu · 研〜
- 研究sự nghiên cứuNGHIÊN CỨU✓ khớpMMKMNN
- 研修đào tạo, huấn luyệnNGHIÊN TUBDY
- 研究者室phòng của nhà nghiên cứuNGHIÊN CỨU GIẢ THẤTMNN
Có 研 · 研
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜