đào tạo, huấn luyện研修
Còn nghĩa: đào tạo, tập huấn (nghiệp vụ)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
研NGHIÊNmài giũađọc けん修TUtrau dồinhư tu nghiệpđọc しゅう
nghĩa đenmài giũa và trau dồi→ đào tạo, tập huấn (nghiệp vụ)
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.