Đang mở trang…
Đang mở trang…
TU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tu
Người (亻) đứng cạnh nét sổ (丨) cột nhà, cầm cây roi (攵) gõ bụi rồi chải ba sợi tóc (彡) cho tươm tất → TU, như 'tu sửa'.
Gợi âm: TU: t → サ行 (シュウ)
⿰⿰亻丨⿱夂彡cấu tạo tham khảo (IDS)研 NGHIÊN mài giũa · 修 TU trau dồi
改 CẢI thay đổi · 修 TU tu dưỡng
専 CHUYÊN chuyên môn · 修 TU tu dưỡng
必 TẤT chắc chắn · 修 TU tu dưỡng
修 TU sửa · 理 LÝ sửa sang cho đúng
修 TU sửa · 飾 SỨC trang trí
修 TU sửa · 正 CHÍNH đúng
修 TU tu dưỡng · 繕 THIỆN sửa chữa
修 TU tu dưỡng · 学 HỌC học
修 TU trau dồi, học xong (tu dưỡng) · 士 SĨ người có học
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 2, 5, 13 · 単語 bài 2
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn