sửa đổi, điều chỉnh修正
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Lệch: tu chính Tiếng Việt "tu chính" chủ yếu dùng cho luật (tu chính án); 修正 là sửa đổi nói chung.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 出世 (しゅっせ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 修 ở cuối · 〜修
Xem cả 4 từ →Có 修 ở đầu · 修〜
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 修飾trang trí, bổ nghĩaTU SỨC
- 修繕sửa chữa, tu bổTU THIỆN
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 不正bất chính, không công bằngBẤT CHÍNH✓ khớp
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY