công bằng, chính trực公正
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
公CÔNGchung, công (công cộng)đọc こう正CHÍNHngay thẳng (đúng)đọc せい
nghĩa đencông và ngay thẳng→ công bằng, chính trực
- So với tiếng Việt
- Khớp: công chính
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 高校生 (こうこうせい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
- 不正bất chính, không công bằngBẤT CHÍNH✓ khớp
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY