đúng, chính xác正
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
正CHÍNHđúngđọc せい
nghĩa đenđúng→ đúng, chính xác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 背 (せ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
Có 正 · 正