chính thức正式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: chính thức
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 数式công thức toán, biểu thứcSỐ THỨCSMT
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜