hình thức, thể thức形式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
形HÌNHhình dángđọc けい式THỨCkhuôn phép (hình thức)đọc しき
nghĩa đenhình dáng, khuôn phép→ hình thức, thể thức
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hình thức
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 景色 (けしき): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 数式công thức toán, biểu thứcSỐ THỨCSMT
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜