訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
形
hình dáng, hình thức, kiểu mẫu
Hình · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
形
· hình dáng, hình thức, kiểu mẫu
Bên trái là cái khuôn, bên phải là vệt dài, đó là hình dáng.
开
khuôn
彡
vệt
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 28
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
人形
にんぎょう
búp bê, hình nộm
形態
けいたい
hình thái, hình dáng
形式
けいしき
hình thức, thể thức
形容詞
けいようし
tính từ
形容動詞
けいようどうし
tính từ đuôi na
図形
ずけい
hình vẽ, hình dạng
正方形
せいほうけい
hình vuông
長方形
ちょうほうけい
hình chữ nhật
~形
~けい
hình dáng
形勢
けいせい
tình thế, triển vọng
形成
けいせい
hình thành
原形
げんけい
hình thức gốc, dạng nguyên thể