tính từ形容詞
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 形 ở cuối · 〜形
Xem cả 12 từ →Có 形 ở đầu · 形〜
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
- な形容詞tính từ đuôi なHÌNH DUNG TỪBDY
Có 形 ở giữa · 〜形〜
Có 容 ở cuối · 〜容
Xem cả 5 từ →Có 容 ở đầu · 容〜
Có 容 ở giữa · 〜容〜
- 美容院tiệm làm tóc, thẩm mỹ việnMỸ DUNG VIỆNSMTBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
- 内容理解hiểu nội dung (dạng bài đọc hiểu)NỘI DUNG LÝ GIẢIBDY