hiểu nội dung (dạng bài đọc hiểu)内容理解
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
内NỘItrongđọc ない容DUNGchứađọc よう理LÝlý lẽđọc り解GIẢIhiểuđọc かい
nghĩa đenhiểu nội dung→ hiểu nội dung (dạng bài đọc hiểu)
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 内 ở cuối · 〜内 trong, bên trong …
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 以内trong vòng, không quáDĨ NỘISMTBDY
- 国内trong nước, nội địaQUỐC NỘI✓ khớpSMTBDY
Có 内 ở đầu · 内〜
- 内容nội dungNỘI DUNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 内科khoa nội, phòng khám nộiNỘI KHOA✓ khớpSMT
- 内側bên trong, phía trongNỘI TRẮCSMT
Có 内 ở giữa · 〜内〜
Có 容 ở cuối · 〜容
Xem cả 5 từ →Có 容 ở đầu · 容〜
Có 容 ở giữa · 〜容〜
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- 美容院tiệm làm tóc, thẩm mỹ việnMỸ DUNG VIỆNSMTBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 解 ở cuối · 〜解
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 誤解sự hiểu lầm, hiểu saiNGỘ GIẢIMMK
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
Có 解 ở đầu · 解〜
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 解答đáp án, lời giảiGIẢI ĐÁP≈ lệchSMT
Có 解 · 解
- 解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)GIẢIMMKBDY
- 解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)GIẢIMMKBDY
- 解くtháo gỡ, mở raGIẢI