bên trong, phía trong内側
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 内 ở cuối · 〜内 trong, bên trong …
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 以内trong vòng, không quáDĨ NỘISMTBDY
- 国内trong nước, nội địaQUỐC NỘI✓ khớpSMTBDY
Có 内 ở đầu · 内〜
- 内容nội dungNỘI DUNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 内科khoa nội, phòng khám nộiNỘI KHOA✓ khớpSMT
- 内容理解hiểu nội dung (dạng bài đọc hiểu)NỘI DUNG LÝ GIẢIBDY
Có 内 ở giữa · 〜内〜