Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trắc
Ở chợ cá, người (亻) bán hàng đứng một bên, thúng vỏ sò (貝) ở giữa, con dao (刂) nằm phía bên kia → TRẮC: bên, phía; như 'trắc diện'.
Gợi âm: TRẮC: đuôi -c → -ku (ソク)
⿰亻則cấu tạo tham khảo (IDS)両 LƯỠNG cả hai · 側 TRẮC bên (bên cạnh)
内 NỘI trong · 側 TRẮC bên, phía
左 TẢ bên trái · 側 TRẮC bên
窓 SONG cửa sổ · 側 TRẮC bên, phía
右 HỮU bên phải · 側 TRẮC bên, phía
縁 DUYÊN duyên phận · 側 TRẮC bên cạnh
側 TRẮC bên cạnh · 面 DIỆN mặt
側 TRẮC bên
Soumatome #40
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn