Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đảo
Đêm bão, người (亻) gác đèo đến nơi (至) thì cây thông đã đổ chắn ngang đường; ông rút con dao (刂) chặt cành mở lối cho xe → ĐẢO: đổ, ngã.
Gợi âm: ĐẢO: đ → タ行 (トウ)
⿰亻到cấu tạo tham khảo (IDS)面 DIỆN mặt · 倒 ĐẢO đổ
圧 ÁP áp lực · 倒 ĐẢO đổ
倒 ĐẢO đổ · 産 SẢN tài sản, sản nghiệp
面 DIỆN mặt · 倒 ĐẢO đổ · 見 KIẾN nhìn, trông
面 DIỆN mặt · 倒 ĐẢO đổ · 臭 XÚ hôi thối
倒 ĐẢO ngã, lộn
倒 ĐẢO xô ngã
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn