đổ, ngã; ngã bệnh, gục (vì bệnh, làm việc quá sức)倒れる
Còn nghĩa: ngã, đổ, gục ngã (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
倒ĐẢOngã, lộnnhư đảo chínhđọc たお
nghĩa đenngã→ đổ, ngã; gục ngã
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 木が倒れるcây đổ
- 病気で倒れるngã bệnh
- 過労で倒れるgục ngã vì làm việc quá sức
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 倒れる ↔ tha động từ: 倒す. 転ぶ là vấp ngã (người); 倒れる dùng cả cho cây, đồ vật đang đứng.
Ví dụ
台風で、庭の木が倒れた。
Do bão, cái cây trong vườn bị đổ.