訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
倒
đổ, ngã, lật đổ, phá sản
Đảo · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
倒
· đổ, ngã, lật đổ, phá sản
Người đàn ông đi đến nơi thì bị vấp ngã nhào, nằm đổ xuống đất.
亻
người
到
đến
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 39
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
倒す
たおす
đánh bại, làm đổ
倒産
とうさん
phá sản
面倒
めんどう
phiền phức, chăm sóc
面倒臭い
めんどうくさい
phiền phức, rắc rối
圧倒
あっとう
áp đảo, choáng ngợp