phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom面倒
Còn nghĩa: phiền phức, chăm sóc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 面 ở cuối · 〜面
- 画面màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)HỌA DIỆNSMTMMKBDY
- 場面cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)TRƯỜNG DIỆNMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
- 面接試験thi phỏng vấnDIỆN TIẾP THÍ NGHIỆMBDY
Có 面 ở giữa · 〜面〜
Hay đi với
- 面倒な手続きthủ tục rườm rà
- 面倒を見るchăm sóc, trông nom
- 面倒をかけるlàm phiền
- 面倒くさいphiền chết đi được (văn nói)
Nghĩa gần · phân biệt
- 煩わしいphiền phức, rắc rốiPHIỀN
- 迷惑sự phiền hà, làm phiền; phiền phức, gây phiền (tính từ đuôi na)MÊ HOẶC⚠ bẫyMMKBDY
Phân biệt. めんどうくさい là dạng văn nói nhấn mạnh. 「ご面倒をおかけしました」 = Xin lỗi đã làm phiền anh/chị.
Ví dụ
毎日料理をするのは面倒なので、よく外食する。
Ngày nào cũng nấu ăn thì phiền nên tôi hay ăn ngoài.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #282無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức
- #283不注意bất cẩn, sơ ý, lơ đễnh
- #284楽thoải mái, dễ chịu; dễ dàng, nhẹ nhàng; (danh từ) sự nhàn hạ
- #285面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom
- #286失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/về
- #287当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra